訓 こめ,よね ・ 音 ベイ,マイ,メエトル
Hán Việt: mễ
Hình các hạt gạo rơi ra bốn phía quanh bông lúa. Mễ là gạo; ở Nhật 米 còn chỉ nước Mỹ, như 米国.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
日本人は毎日お米を食べます。 (にほんじんはまいにちおこめをたべます)
Người Nhật ăn cơm mỗi ngày.