Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 6 nét

gạo; nước Mỹ · rice, USA, metre

訓 こめ,よね ・ 音 ベイ,マイ,メエトル

Hán Việt: mễ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hình các hạt gạo rơi ra bốn phía quanh bông lúa. Mễ là gạo; ở Nhật 米 còn chỉ nước Mỹ, như 米国.

Thông tin nhanh

Hán Việt
mễ
Âm On
ベイ,マイ,メエトル
Âm Kun
こめ,よね
Số nét
6
JLPT
N3

Âm On

ベイ,マイ,メエトル

Âm Kun

こめ,よね
Hán Việt: mễ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mễ
6 nét

Ví dụ câu

日本人は毎日お米を食べます。 (にほんじんはまいにちおこめをたべます)

Người Nhật ăn cơm mỗi ngày.