Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 11 nét

hạt, giọt · grains, drop, counter for tiny particles

訓 つぶ ・ 音 リュウ

Hán Việt: lạp

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ mễ 米 (gạo) cho nghĩa, 立 (lập) gợi âm: từng hạt gạo đứng riêng. Hán Việt lạp, như lạp tử (hạt).

Thông tin nhanh

Hán Việt
lạp
Âm On
リュウ
Âm Kun
つぶ
Số nét
11
JLPT
N2

Âm On

リュウ

Âm Kun

つぶ
Hán Việt: lạp

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mễ
6 nét

Ví dụ câu

米は一粒も残さず食べなさい。 (こめはひとつぶものこさずたべなさい)

Hãy ăn hết, đừng để sót một hạt cơm nào.