Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 7 nét

loạn, rối loạn · riot, war, disorder

訓 みだ(れる),みだ(る),みだ(す),みだ,おさ(める),わた(る) ・ 音 ラン,ロン

Hán Việt: loạn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt là loạn, như hỗn loạn, loạn lạc, phản loạn: 乱 là rối ren, mất trật tự.

Thông tin nhanh

Hán Việt
loạn
Âm On
ラン,ロン
Âm Kun
みだ(れる),みだ(る),みだ(す),みだ,おさ(める),わた(る)
Số nét
7
JLPT
N3

Âm On

ラン,ロン

Âm Kun

みだ(れる),みだ(る),みだ(す),みだ,おさ(める),わた(る)
Hán Việt: loạn

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ất
1 nét

Ví dụ câu

薬の乱用は危険です。 (くすりのらんようはきけんです)

Lạm dụng thuốc rất nguy hiểm.

Kanji liên quan