訓 はか(る) ・ 音 リョウ
Hán Việt: lượng
Hán Việt lượng như số lượng, trọng lượng, đo lường. Có bộ 里 ở dưới; hình dung một bao hàng đặt trên bàn cân để đo.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
砂糖の量を量ってください。 (さとうのりょうをはかってください)
Hãy cân lượng đường.