Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 7 nét

đùa nghịch, mân mê · play with, tamper, trifle with

訓 いじく(る),ろう(する),いじ(る),ひねく(る),たわむ(れる),もてあそ(ぶ) ・ 音 ロウ,ル

Hán Việt: lộng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Viên ngọc 王 (玉) nằm trên hai bàn tay 廾: cầm ngọc mân mê đùa nghịch - "lộng" như "trêu lộng", "lộng quyền".

Thông tin nhanh

Hán Việt
lộng
Âm On
ロウ,ル
Âm Kun
いじく(る),ろう(する),いじ(る),ひねく(る),たわむ(れる),もてあそ(ぶ)
Số nét
7
JLPT
N1

Âm On

ロウ,ル

Âm Kun

いじく(る),ろう(する),いじ(る),ひねく(る),たわむ(れる),もてあそ(ぶ)
Hán Việt: lộng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Củng
3 nét

Ví dụ câu

人の気持ちを弄ぶな。 (ひとのきもちをもてあそぶな)

Đừng đùa giỡn với tình cảm của người khác.

Kanji liên quan