Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 18 nét

màu chàm, cây chàm · indigo

訓 あい ・ 音 ラン

Hán Việt: lam

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 艹 (cỏ) cho nghĩa, 監 (giám) gợi âm: loài cây dùng nhuộm màu xanh chàm. Hán Việt lam → màu lam, thanh xuất ư lam (trò hơn thầy).

Thông tin nhanh

Hán Việt
lam
Âm On
ラン
Âm Kun
あい
Số nét
18
JLPT
N1

Âm On

ラン

Âm Kun

あい
Hán Việt: lam

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thảo
3 nét

Ví dụ câu

藍色のシャツを買った。 (あいいろのしゃつをかった)

Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi màu chàm.