Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 12 nét

bệnh tiêu chảy, kiết lị · diarrhea

・ 音 リ

Hán Việt: lị

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 疒 (bệnh) cho nghĩa, 利 (lợi, thông suốt) gợi âm: bệnh làm bụng đi quá thông. Hán Việt lị → kiết lị.

Thông tin nhanh

Hán Việt
lị
Âm On
Âm Kun
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

Hán Việt: lị

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nạch
5 nét

Ví dụ câu

冷たい物を食べすぎて下痢をした。 (つめたいものをたべすぎてげりをした)

Tôi ăn quá nhiều đồ lạnh nên bị tiêu chảy.