Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

chứng bệnh · symptom, illness

・ 音 ショウ

Hán Việt: chứng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 疒 (nạch — bệnh tật) cho nghĩa, 正 (chính) gợi âm ショウ. Hán Việt "chứng": chứng bệnh, biến chứng, 症状 chứng trạng tức triệu chứng, 花粉症 là chứng dị ứng phấn hoa.

Thông tin nhanh

Hán Việt
chứng
Âm On
ショウ
Âm Kun
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

ショウ

Âm Kun

Hán Việt: chứng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nạch
5 nét

Ví dụ câu

どんな症状がありますか。 (どんなしょうじょうがありますか)

Bạn có triệu chứng gì?