Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 12 nét

buộc, kết nối · tie, bind, contract

訓 むす(ぶ),ゆ(う),ゆ(わえる) ・ 音 ケツ,ケチ

Hán Việt: kết

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 糸 (sợi chỉ) cho nghĩa, 吉 (cát) gợi âm: dùng sợi chỉ thắt nút lại, nên nghĩa là buộc, kết, như kết hôn, đoàn kết.

Thông tin nhanh

Hán Việt
kết
Âm On
ケツ,ケチ
Âm Kun
むす(ぶ),ゆ(う),ゆ(わえる)
Số nét
12
JLPT
N3

Âm On

ケツ,ケチ

Âm Kun

むす(ぶ),ゆ(う),ゆ(わえる)
Hán Việt: kết

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mịch
6 nét

Ví dụ câu

靴のひもを結びました。 (くつのひもをむすびました)

Tôi đã buộc dây giày.