Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 7 nét

hơi nước · vapor, steam

・ 音 キ

Hán Việt: khí

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 氵 (nước) và 气 (khí, hơi): nước biến thành hơi. Hán Việt khí → khí xa 汽車 (tàu hơi nước).

Thông tin nhanh

Hán Việt
khí
Âm On
Âm Kun
Số nét
7
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

Hán Việt: khí

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

汽車がゆっくり駅に着いた。 (きしゃがゆっくりえきについた)

Chiếc tàu hơi nước chậm rãi đến ga.