Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 16 nét

hưng thịnh, hứng thú · entertain, revive, retrieve

訓 おこ(る),おこ(す) ・ 音 コウ,キョウ

Hán Việt: hưng, hứng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Nhiều bàn tay cùng nâng một vật lên cao: làm dấy lên, như hưng thịnh, phục hưng; đọc hứng trong hứng thú.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hưng, hứng
Âm On
コウ,キョウ
Âm Kun
おこ(る),おこ(す)
Số nét
16
JLPT
N1

Âm On

コウ,キョウ

Âm Kun

おこ(る),おこ(す)
Hán Việt: hưng, hứng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Cữu
6 nét

Ví dụ câu

私は歴史に興味がある。 (わたしはれきしにきょうみがある)

Tôi có hứng thú với lịch sử.

Kanji liên quan