Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

nách, bên cạnh · armpit, the other way, another place

訓 わき,わけ ・ 音 キョウ

Hán Việt: hiếp

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 月 (cơ thể) cộng 劦 (ba chữ lực): chỗ cánh tay khép chặt vào sườn là nách; chữ 脅 (hiếp, uy hiếp) cùng âm.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hiếp
Âm On
キョウ
Âm Kun
わき,わけ
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

キョウ

Âm Kun

わき,わけ
Hán Việt: hiếp

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

彼は本を脇に抱えていた。 (かれはほんをわきにかかえていた)

Anh ấy kẹp quyển sách dưới nách.