訓 あ(う) ・ 音 カイ,エ
Hán Việt: hội
Một mái che lớn hình 人 trùm lên mọi người bên dưới: cả nhóm tụ lại một chỗ. Hán Việt "hội" trong hội họp, xã hội, cơ hội, đại hội.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
父は会社員です。 (ちちはかいしゃいんです)
Bố tôi là nhân viên công ty.