Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 9 nét

biển · sea, ocean

訓 うみ ・ 音 カイ

Hán Việt: hải

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủy 氵 cho nghĩa, 毎 (mỗi) gợi âm: nơi mọi dòng nước đổ về. Hải là biển, như hải cảng, hải ngoại 海外.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hải
Âm On
カイ
Âm Kun
うみ
Số nét
9
JLPT
N4

Âm On

カイ

Âm Kun

うみ
Hán Việt: hải

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

夏は海で泳ぎます。 (なつはうみでおよぎます)

Mùa hè tôi bơi ở biển.