Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

đùa giỡn, trò chơi · frolic, play, sport

訓 たわむ(れる),ざ(れる),じゃ(れる) ・ 音 ギ,ゲ

Hán Việt: hí

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bên phải là bộ 戈 (cây giáo): múa giáo làm trò vui, như du hí, hí kịch (戯曲).

Thông tin nhanh

Hán Việt
Âm On
ギ,ゲ
Âm Kun
たわむ(れる),ざ(れる),じゃ(れる)
Số nét
15
JLPT
N1

Bộ thủ

Qua 4 nét

Âm On

ギ,ゲ

Âm Kun

たわむ(れる),ざ(れる),じゃ(れる)
Hán Việt:

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Qua
4 nét

Ví dụ câu

子猫が毛糸と戯れている。 (こねこがけいととたわむれている)

Chú mèo con đang nghịch cuộn len.