Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

xa xôi, thong thả · permanence, distant, long time

・ 音 ユウ

Hán Việt: du

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 攸 (du) gợi âm, bộ 心 (tim) cho nghĩa: lòng thong dong, như du nhàn, du du là xa xôi.

Thông tin nhanh

Hán Việt
du
Âm On
ユウ
Âm Kun
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

ユウ

Âm Kun

Hán Việt: du

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tâm
4 nét

Ví dụ câu

悠久の歴史を感じる。 (ゆうきゅうのれきしをかんじる)

Tôi cảm nhận được lịch sử lâu đời.