Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 8 nét

ghen tị, đố kỵ · jealous, envy

訓 ねた(む),そね(む),つも(る),ふさ(ぐ) ・ 音 ト,ツ

Hán Việt: đố

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nữ 女 cho nghĩa, chữ 石 (thạch) gợi âm: lòng ghen nặng như đá - "đố kỵ", "tật đố" 嫉妬.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đố
Âm On
ト,ツ
Âm Kun
ねた(む),そね(む),つも(る),ふさ(ぐ)
Số nét
8
JLPT
N1

Âm On

ト,ツ

Âm Kun

ねた(む),そね(む),つも(る),ふさ(ぐ)
Hán Việt: đố

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nữ
3 nét

Ví dụ câu

彼は同僚の成功を妬んだ。 (かれはどうりょうのせいこうをねたんだ)

Anh ta ghen tị với thành công của đồng nghiệp.