Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 5 nét

cái bệ, đài; chiếc (đếm máy, xe) · pedestal, a stand, counter for machines and vehicles

訓 うてな,われ,つかさ ・ 音 ダイ,タイ

Hán Việt: đài

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 厶 đặt trên cái bệ 口. Hán Việt là đài, như lâu đài, khán đài; trong tiếng Nhật 台 còn dùng để đếm xe, máy móc.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đài
Âm On
ダイ,タイ
Âm Kun
うてな,われ,つかさ
Số nét
5
JLPT
N4

Âm On

ダイ,タイ

Âm Kun

うてな,われ,つかさ
Hán Việt: đài

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

駐車場に車が三台あります。 (ちゅうしゃじょうにくるまがさんだいあります)

Ở bãi đỗ xe có ba chiếc ô tô.