Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 12 nét

dám, dũng cảm · daring, brave, bold

訓 あ(えて),あ(えない),あ(えず) ・ 音 カン

Hán Việt: cảm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Cảm như dũng cảm (勇敢), cảm tử; bên phải là bộ 攵 (tay cầm gậy) thể hiện hành động mạnh bạo.

Thông tin nhanh

Hán Việt
cảm
Âm On
カン
Âm Kun
あ(えて),あ(えない),あ(えず)
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

カン

Âm Kun

あ(えて),あ(えない),あ(えず)
Hán Việt: cảm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Phộc
4 nét

Ví dụ câu

彼は勇敢に火の中へ飛び込んだ。 (かれはゆうかんにひのなかへとびこんだ)

Anh ấy dũng cảm lao vào đám lửa.