訓 たがや(す) ・ 音 コウ
Hán Việt: canh
Bộ lỗi 耒 (cái cày) cho nghĩa, 井 (tỉnh) gợi âm: dùng cày xới ruộng. Hán Việt canh, như canh tác, canh nông.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
農家の人が畑を耕している。 (のうかのひとがはたけをたがやしている)
Người nông dân đang cày ruộng.