Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 10 nét

cày, cày cấy · till, plow, cultivate

訓 たがや(す) ・ 音 コウ

Hán Việt: canh

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ lỗi 耒 (cái cày) cho nghĩa, 井 (tỉnh) gợi âm: dùng cày xới ruộng. Hán Việt canh, như canh tác, canh nông.

Thông tin nhanh

Hán Việt
canh
Âm On
コウ
Âm Kun
たがや(す)
Số nét
10
JLPT
N2

Âm On

コウ

Âm Kun

たがや(す)
Hán Việt: canh

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Lỗi
6 nét

Ví dụ câu

農家の人が畑を耕している。 (のうかのひとがはたけをたがやしている)

Người nông dân đang cày ruộng.

Kanji liên quan