Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 11 nét

khô, làm khô · drought, dry, desiccate

訓 かわ(く),かわ(かす),ほ(す),ひ(る),いぬい ・ 音 カン,ケン

Hán Việt: can, càn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt can nghĩa là khô, như can khô, can táo (khô ráo); đọc càn là quẻ Càn (trời) trong bát quái.

Thông tin nhanh

Hán Việt
can, càn
Âm On
カン,ケン
Âm Kun
かわ(く),かわ(かす),ほ(す),ひ(る),いぬい
Số nét
11
JLPT
N2

Âm On

カン,ケン

Âm Kun

かわ(く),かわ(かす),ほ(す),ひ(る),いぬい
Hán Việt: can, càn

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ất
1 nét

Ví dụ câu

洗濯物がよく乾いた。 (せんたくものがよくかわいた)

Quần áo giặt đã khô ráo.

Kanji liên quan