・ 音 コウ,ク,グ 🔊
Hán Việt: công
Hình cái thước thợ, dụng cụ của người làm nghề. Công là thợ, như công nhân, công nghiệp, nhân công.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
父は工場で働いています。 (ちちはこうじょうではたらいています)
Bố tôi làm việc ở nhà máy.