訓 ふた,けだ(し),おお(う),かさ,かこう ・ 音 ガイ,カイ,コウ
Hán Việt: cái
Bộ thảo 艹 trên cùng, chữ 去 ở giữa, cái đĩa 皿 bên dưới: phủ cỏ lên miệng đồ đựng chính là cái nắp, cái vung.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
鍋の蓋を開けてください。 (なべのふたをあけてください)
Hãy mở nắp nồi ra.