Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

nắp, vung · cover, lid, flap

訓 ふた,けだ(し),おお(う),かさ,かこう ・ 音 ガイ,カイ,コウ

Hán Việt: cái

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thảo 艹 trên cùng, chữ 去 ở giữa, cái đĩa 皿 bên dưới: phủ cỏ lên miệng đồ đựng chính là cái nắp, cái vung.

Thông tin nhanh

Hán Việt
cái
Âm On
ガイ,カイ,コウ
Âm Kun
ふた,けだ(し),おお(う),かさ,かこう
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

ガイ,カイ,コウ

Âm Kun

ふた,けだ(し),おお(う),かさ,かこう
Hán Việt: cái

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thảo
3 nét

Ví dụ câu

鍋の蓋を開けてください。 (なべのふたをあけてください)

Hãy mở nắp nồi ra.