Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

tổ, nhóm, đội · squad, corps, unit

・ 音 ハン

Hán Việt: ban

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hai viên ngọc (王) bị con dao (刂) ở giữa chia ra: chia thành từng ban, từng nhóm.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ban
Âm On
ハン
Âm Kun
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

ハン

Âm Kun

Hán Việt: ban

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Vương
4 nét

Ví dụ câu

私は三班の班長です。 (わたしはさんぱんのはんちょうです)

Tôi là trưởng nhóm ba.