Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 9 nét

mùa xuân · springtime, spring (season)

訓 はる ・ 音 シュン

Hán Việt: xuân

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Phần trên như cây cỏ đâm chồi, dưới là mặt trời 日 ấm áp. Xuân là mùa xuân, như thanh xuân.

Thông tin nhanh

Hán Việt
xuân
Âm On
シュン
Âm Kun
はる
Số nét
9
JLPT
N4

Âm On

シュン

Âm Kun

はる
Hán Việt: xuân

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhật
4 nét

Ví dụ câu

春になると桜が咲きます。 (はるになるとさくらがさきます)

Khi xuân đến, hoa anh đào nở.