Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 12 nét

đảm nhận, đi đến · concerning, settle, take position

訓 つ(く),つ(ける) ・ 音 シュウ,ジュ

Hán Việt: tựu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 京 (kinh đô) và 尤: lên kinh đô để nhận chức, như trong tựu chức, thành tựu.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tựu
Âm On
シュウ,ジュ
Âm Kun
つ(く),つ(ける)
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

シュウ,ジュ

Âm Kun

つ(く),つ(ける)
Hán Việt: tựu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Uông
3 nét

Ví dụ câu

兄は銀行に就職した。 (あにはぎんこうにしゅうしょくした)

Anh trai tôi đã vào làm ở ngân hàng.

Kanji liên quan

Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.