訓 なか ・ 音 チュウ
Hán Việt: trung
Một nét dọc xuyên thẳng qua tâm cái khung: cắm ngay chính giữa. Hán Việt "trung" trong trung tâm, tập trung, Trung Quốc, trung bình.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
かばんの中にペンがあります。 (かばんのなかにぺんがあります)
Có cây bút ở trong cặp.