Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 4 nét

móng, vuốt · claw, nail, talon

訓 つめ,つま- ・ 音 ソウ

Hán Việt: trảo

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ tượng hình bàn tay úp xuống, các ngón có móng vuốt đang cào. Hán Việt trảo → nanh vuốt (trảo nha 爪牙).

Thông tin nhanh

Hán Việt
trảo
Âm On
ソウ
Âm Kun
つめ,つま-
Số nét
4
JLPT
N1

Âm On

ソウ

Âm Kun

つめ,つま-
Hán Việt: trảo

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Trảo
4 nét

Ví dụ câu

爪が伸びたので切った。 (つめがのびたのできった)

Móng tay dài ra nên tôi đã cắt đi.

Kanji liên quan

Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.