Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 18 nét

trấn tĩnh, trấn áp · tranquilize, ancient peace-preservation centers

訓 しず(める),しず(まる),おさえ ・ 音 チン

Hán Việt: trấn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 金 (kim loại) cho nghĩa, 真 (chân) gợi âm: vật kim loại nặng đè xuống cho yên. Hán Việt trấn như trấn áp, trấn tĩnh.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trấn
Âm On
チン
Âm Kun
しず(める),しず(まる),おさえ
Số nét
18
JLPT
N1

Bộ thủ

Kim 8 nét

Âm On

チン

Âm Kun

しず(める),しず(まる),おさえ
Hán Việt: trấn

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Kim
8 nét

Ví dụ câu

薬で痛みを鎮める。 (くすりでいたみをしずめる)

Tôi làm dịu cơn đau bằng thuốc.