Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 10 nét

mở rộng, triển lãm · unfold, expand

・ 音 テン

Hán Việt: triển

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt triển như phát triển, triển lãm, triển vọng: đều là mở rộng ra. Bộ 尸 ở trên như tấm vải đang được trải rộng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
triển
Âm On
テン
Âm Kun
Số nét
10
JLPT
N3

Bộ thủ

Thi 3 nét

Âm On

テン

Âm Kun

Hán Việt: triển

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thi
3 nét

Ví dụ câu

この町は大きく発展しました。 (このまちはおおきくはってんしました)

Thị trấn này đã phát triển mạnh.