・ 音 テン
Hán Việt: triển
Hán Việt triển như phát triển, triển lãm, triển vọng: đều là mở rộng ra. Bộ 尸 ở trên như tấm vải đang được trải rộng.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
この町は大きく発展しました。 (このまちはおおきくはってんしました)
Thị trấn này đã phát triển mạnh.