訓 どんぶり ・ 音 トン,タン,ショウ,セイ
Hán Việt: tỉnh
Chữ 井 (giếng) có một chấm ở giữa: như viên đá rơi tõm xuống giếng. Người Nhật dùng để chỉ bát tô sâu lòng đựng cơm.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
昼ご飯に天丼を食べた。 (ひるごはんにてんどんをたべた)
Bữa trưa tôi đã ăn cơm tempura.