Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

điềm lành · auspicious, happiness, blessedness

訓 さいわ(い),きざ(し),よ(い),つまび(らか) ・ 音 ショウ

Hán Việt: tường

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 礻 (thần) cho nghĩa, 羊 (dương) gợi âm: điềm lành thần ban — tường trong "cát tường".

Thông tin nhanh

Hán Việt
tường
Âm On
ショウ
Âm Kun
さいわ(い),きざ(し),よ(い),つまび(らか)
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

ショウ

Âm Kun

さいわ(い),きざ(し),よ(い),つまび(らか)
Hán Việt: tường

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thị
4 nét

Ví dụ câu

柔道の発祥の地は日本だ。 (じゅうどうのはっしょうのちはにほんだ)

Nhật Bản là nơi khởi nguồn của judo.