Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

rất, quá mức · tremendously, very, great

訓 はなは(だ),はなは(だしい) ・ 音 ジン

Hán Việt: thậm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Thậm nghĩa là rất, quá, như thậm chí, thậm tệ; phía trên giống chữ 甘 (ngọt): ngọt quá mức.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thậm
Âm On
ジン
Âm Kun
はなは(だ),はなは(だしい)
Số nét
9
JLPT
N1

Bộ thủ

Cam 5 nét

Âm On

ジン

Âm Kun

はなは(だ),はなは(だしい)
Hán Việt: thậm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Cam
5 nét

Ví dụ câu

それは甚だ残念だ。 (それははなはだざんねんだ)

Điều đó thật vô cùng đáng tiếc.

Kanji liên quan