Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 6 nét

cái lưỡi · tongue, reed, clapper

訓 した ・ 音 ゼツ

Hán Việt: thiệt

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hình cái lưỡi thè ra từ miệng 口: thiệt, như thiệt chiến (舌戦) là khẩu chiến.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thiệt
Âm On
ゼツ
Âm Kun
した
Số nét
6
JLPT
N1

Âm On

ゼツ

Âm Kun

した
Hán Việt: thiệt

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thiệt
6 nét

Ví dụ câu

熱いスープで舌をやけどした。 (あついスープでしたをやけどした)

Tôi bị bỏng lưỡi vì súp nóng.

Kanji liên quan

Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.