訓 した ・ 音 ゼツ
Hán Việt: thiệt
Hình cái lưỡi thè ra từ miệng 口: thiệt, như thiệt chiến (舌戦) là khẩu chiến.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
熱いスープで舌をやけどした。 (あついスープでしたをやけどした)
Tôi bị bỏng lưỡi vì súp nóng.
Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.