Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 7 nét

đãi lọc, đào thải · washing, sieving, filtering

訓 おご(る),にご(る),よな(げる) ・ 音 タ,タイ

Hán Việt: thải

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủy 氵 cho nghĩa, chữ 太 (thái) gợi âm: đãi qua nước để loại bỏ cặn - "đào thải" 淘汰.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thải
Âm On
タ,タイ
Âm Kun
おご(る),にご(る),よな(げる)
Số nét
7
JLPT
N1

Âm On

タ,タイ

Âm Kun

おご(る),にご(る),よな(げる)
Hán Việt: thải

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

弱い会社は淘汰される。 (よわいかいしゃはとうたされる)

Những công ty yếu kém sẽ bị đào thải.