Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

hiền thục · graceful, gentle, pure

訓 しと(やか) ・ 音 シュク

Hán Việt: thục

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 氵 (nước) cho nghĩa, 叔 (thúc) gợi âm: trong trẻo như nước, hiền thục, như thục nữ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thục
Âm On
シュク
Âm Kun
しと(やか)
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

シュク

Âm Kun

しと(やか)
Hán Việt: thục

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

彼女は淑女らしく振る舞った。 (かのじょはしゅくじょらしくふるまった)

Cô ấy cư xử như một quý cô.