Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

săn bắn · hunt, raid, gather

訓 か(る),か(り),-が(り) ・ 音 シュ

Hán Việt: thú

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 犭 (thú) cho nghĩa, 守 (thủ) gợi âm: rình giữ để bắt thú, tức là đi săn.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thú
Âm On
シュ
Âm Kun
か(る),か(り),-が(り)
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

シュ

Âm Kun

か(る),か(り),-が(り)
Hán Việt: thú

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khuyển
3 nét

Ví dụ câu

秋はもみじ狩りの季節だ。 (あきはもみじがりのきせつだ)

Mùa thu là mùa đi ngắm lá đỏ.