Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 6 nét

lon, hộp thiếc · tin can, container, jar radical (no. 121)

訓 かま ・ 音 カン

Hán Việt: phẫu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ vẽ chiếc bình gốm có nắp (bộ phẫu). Tiếng Nhật đọc kan, mượn từ chữ kan (lon) của tiếng Hà Lan, nên nghĩa là lon, hộp.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phẫu
Âm On
カン
Âm Kun
かま
Số nét
6
JLPT
N1

Âm On

カン

Âm Kun

かま
Hán Việt: phẫu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Phẫu
6 nét

Ví dụ câu

空き缶をゴミ箱に捨てる。 (あきかんをごみばこにすてる)

Tôi vứt lon rỗng vào thùng rác.

Kanji liên quan

Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.