訓 かま ・ 音 カン
Hán Việt: phẫu
Chữ vẽ chiếc bình gốm có nắp (bộ phẫu). Tiếng Nhật đọc kan, mượn từ chữ kan (lon) của tiếng Hà Lan, nên nghĩa là lon, hộp.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
空き缶をゴミ箱に捨てる。 (あきかんをごみばこにすてる)
Tôi vứt lon rỗng vào thùng rác.
Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.