Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 12 nét

cơm; bữa ăn · meal, boiled rice

訓 めし ・ 音 ハン

Hán Việt: phạn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thực 飠 (ăn) cho nghĩa, 反 (phản) gợi âm. Phạn là cơm; ご飯 là cơm, bữa ăn.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phạn
Âm On
ハン
Âm Kun
めし
Số nét
12
JLPT
N4

Âm On

ハン

Âm Kun

めし
Hán Việt: phạn

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thực
8 nét

Ví dụ câu

朝ご飯を食べましたか。 (あさごはんをたべましたか)

Bạn đã ăn sáng chưa?