Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 5 nét

tràn lan, ngập · spread out, wide

訓 ひろ(がる) ・ 音 ハン

Hán Việt: phiếm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủy 氵 cho nghĩa: nước tràn lan khắp nơi - "phiếm lạm" 氾濫 là lũ tràn bờ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phiếm
Âm On
ハン
Âm Kun
ひろ(がる)
Số nét
5
JLPT
N1

Âm On

ハン

Âm Kun

ひろ(がる)
Hán Việt: phiếm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

大雨で川が氾濫した。 (おおあめでかわがはんらんした)

Mưa lớn khiến sông tràn bờ.