Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 12 nét

xoáy nước · whirlpool, eddy, vortex

訓 うず ・ 音 カ

Hán Việt: oa

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 氵 (nước) cho nghĩa, 咼 (oa) gợi âm: nước xoáy tròn, đọc là oa; chữ 鍋 (nồi) cũng dùng 咼 và cũng đọc oa.

Thông tin nhanh

Hán Việt
oa
Âm On
Âm Kun
うず
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

うず
Hán Việt: oa

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

川に大きな渦ができている。 (かわにおおきなうずができている)

Trên sông đang có một xoáy nước lớn.