Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 16 nét

cô gái, tiểu thư · lass, girl, Miss

訓 むすめ ・ 音 ジョウ

Hán Việt: nương

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 女 (nữ) cho nghĩa, 襄 gợi âm: người con gái trẻ. Hán Việt nương → cô nương, nương tử.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nương
Âm On
ジョウ
Âm Kun
むすめ
Số nét
16
JLPT
N1

Âm On

ジョウ

Âm Kun

むすめ
Hán Việt: nương

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nữ
3 nét

Ví dụ câu

受付嬢に名前を伝えた。 (うけつけじょうになまえをつたえた)

Tôi báo tên cho cô lễ tân.