Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

hôn nhân, thông gia · matrimony, marry

・ 音 イン

Hán Việt: nhân

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 女 (nữ) cho nghĩa, 因 (nhân) gợi âm: người con gái về nhà chồng tạo nên nhân duyên. Hán Việt nhân → hôn nhân 婚姻.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nhân
Âm On
イン
Âm Kun
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

イン

Âm Kun

Hán Việt: nhân

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nữ
3 nét

Ví dụ câu

二人は役所に婚姻届を出した。 (ふたりはやくしょにこんいんとどけをだした)

Hai người đã nộp đơn đăng ký kết hôn ở cơ quan hành chính.