Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

thác nước · waterfall, rapids, cascade

訓 たき ・ 音 ロウ,ソウ

Hán Việt: lang

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Thủy (氵) cho nghĩa, chữ Long (竜, rồng) gợi âm: dòng nước đổ xuống như rồng lao, tức thác nước.

Thông tin nhanh

Hán Việt
lang
Âm On
ロウ,ソウ
Âm Kun
たき
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

ロウ,ソウ

Âm Kun

たき
Hán Việt: lang

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

山の中に大きな滝がある。 (やまのなかにおおきなたきがある)

Trong núi có một thác nước lớn.