Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 16 nét

nô lệ, lệ thuộc · slave, servant, prisoner

訓 したが(う),しもべ ・ 音 レイ

Hán Việt: lệ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 隶 (bắt kịp, tóm lấy) cho nghĩa: người bị tóm giữ phải phục dịch. Hán Việt lệ → nô lệ, lệ thuộc.

Thông tin nhanh

Hán Việt
lệ
Âm On
レイ
Âm Kun
したが(う),しもべ
Số nét
16
JLPT
N1

Âm On

レイ

Âm Kun

したが(う),しもべ
Hán Việt: lệ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Đãi
8 nét

Ví dụ câu

昔、多くの人が奴隷として売られた。 (むかしおおくのひとがどれいとしてうられた)

Ngày xưa, nhiều người bị bán làm nô lệ.

Kanji liên quan

Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.