訓 た(める) ・ 音 キョウ
Hán Việt: kiểu
Bộ 矢 (mũi tên) cho nghĩa, 喬 gợi âm: uốn thân tên cho thẳng. Hán Việt kiểu → kiểu chính 矯正 (uốn nắn), kiểu cách.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
歯の矯正を始めた。 (はのきょうせいをはじめた)
Tôi đã bắt đầu niềng răng.