Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

khe suối, thung lũng · mountain stream, valley

訓 たに,たにがわ ・ 音 ケイ

Hán Việt: khê

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 氵 (nước) cho nghĩa, phần bên phải gợi âm: dòng nước chảy giữa hai vách núi. Hán Việt khê → khê cốc, suối khe.

Thông tin nhanh

Hán Việt
khê
Âm On
ケイ
Âm Kun
たに,たにがわ
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

ケイ

Âm Kun

たに,たにがわ
Hán Việt: khê

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

渓谷の景色がとても美しい。 (けいこくのけしきがとてもうつくしい)

Phong cảnh hẻm núi rất đẹp.