訓 ち ・ 音 ケツ 🔊
Hán Việt: huyết
Hình cái đĩa 皿 có một giọt ở trên: đĩa hứng máu khi tế lễ ngày xưa, Hán Việt huyết như huyết áp, huyết thống.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
指から血が出た。 (ゆびからちがでた)
Ngón tay tôi bị chảy máu.