Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 6 nét

máu · blood

訓 ち ・ 音 ケツ

Hán Việt: huyết

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hình cái đĩa 皿 có một giọt ở trên: đĩa hứng máu khi tế lễ ngày xưa, Hán Việt huyết như huyết áp, huyết thống.

Thông tin nhanh

Hán Việt
huyết
Âm On
ケツ
Âm Kun
Số nét
6
JLPT
N2

Âm On

ケツ

Âm Kun

Hán Việt: huyết

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Huyết
6 nét

Ví dụ câu

指から血が出た。 (ゆびからちがでた)

Ngón tay tôi bị chảy máu.

Kanji liên quan