Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

trơn, trượt · slippery, slide, slip

訓 すべ(る),なめ(らか) ・ 音 カツ,コツ

Hán Việt: hoạt

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 氵 (nước) cho nghĩa, 骨 (cốt) gợi âm: có nước nên trơn trượt — hoạt trong 円滑 (viên hoạt: trơn tru), 滑稽 (hoạt kê: hài hước).

Thông tin nhanh

Hán Việt
hoạt
Âm On
カツ,コツ
Âm Kun
すべ(る),なめ(らか)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

カツ,コツ

Âm Kun

すべ(る),なめ(らか)
Hán Việt: hoạt

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Từ vựng liên quan

Ví dụ câu

雪で道が滑る。 (ゆきでみちがすべる)

Đường trơn vì tuyết.