Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 9 nét

đỏ thẫm, màu hồng đỏ · crimson, deep red

訓 べに,くれない,あか(い) ・ 音 コウ,ク

Hán Việt: hồng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ mịch 糸 (sợi tơ) cho nghĩa, 工 (công) gợi âm: sợi tơ nhuộm đỏ. Hán Việt hồng, như hồng trà, hồng quân.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hồng
Âm On
コウ,ク
Âm Kun
べに,くれない,あか(い)
Số nét
9
JLPT
N2

Âm On

コウ,ク

Âm Kun

べに,くれない,あか(い)
Hán Việt: hồng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mịch
6 nét

Ví dụ câu

姉は赤い口紅をつけた。 (あねはあかいくちべにをつけた)

Chị tôi đã tô son môi màu đỏ.